塞 đọc là sāi, nghĩa là nhét, nhồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
塞
sāi
nhét, nhồi
động từBộ thủ 土13 nét

Ví dụ với 塞

他把书塞进了包里。
Tā bǎ shū sāijìn le bāo li.
Anh ấy nhét cuốn sách vào cặp.

Lưu ý khi dùng

Đọc sāi: 塞进 (nhét vào), 塞满 (nhét đầy), 塞车 (kẹt xe), 瓶塞 (nút chai). Đọc sài trong 要塞, 边塞 và sè trong 堵塞 là cách đọc khác.

Cách viết 塞 (thứ tự nét)

塞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 塞

塞 tiếng Trung là gì?

塞 (sāi) nghĩa là nhét, nhồi (động từ).

塞 đọc thế nào?

塞 đọc là sāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 塞 thế nào?

Ví dụ: 他把书塞进了包里。 (Tā bǎ shū sāijìn le bāo li.) nghĩa là: Anh ấy nhét cuốn sách vào cặp.

塞 thuộc cấp HSK mấy?

塞 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet