入 đọc là rù, nghĩa là vào; gia nhập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
入
rù
vào; gia nhập
động từBộ thủ 入2 nét

Ví dụ với 入

他刚入公司一年。
Tā gāng rù gōngsī yì nián.
Anh ấy vừa vào công ty được một năm.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình trong khẩu ngữ; thường: 入口 (lối vào), 入学, 加入, 进入, 收入 (thu nhập). Trái nghĩa 出.

Cách viết 入 (thứ tự nét)

入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 入

入 tiếng Trung là gì?

入 (rù) nghĩa là vào; gia nhập (động từ).

入 đọc thế nào?

入 đọc là rù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 入 thế nào?

Ví dụ: 他刚入公司一年。 (Tā gāng rù gōngsī yì nián.) nghĩa là: Anh ấy vừa vào công ty được một năm.

入 thuộc cấp HSK mấy?

入 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet