日夜 đọc là rìyè, nghĩa là ngày đêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
日夜
rìyè
ngày đêm
danh từ
Ví dụ với 日夜
他们日夜工作,很辛苦。
Tāmen rìyè gōngzuò, hěn xīnkǔ.
Họ làm việc ngày đêm, rất vất vả.
Lưu ý khi dùng
Thường làm trạng ngữ: 日夜工作, 日夜思念 (ngày đêm nhớ), 日夜兼程 (đi ngày đêm không nghỉ). Văn viết hơn 白天黑夜.
Cách viết 日夜 (thứ tự nét)
日… nét
夜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日夜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 日 | 4 |
| 夜 | yè | 夕 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 日夜
日夜 tiếng Trung là gì?
日夜 (rìyè) nghĩa là ngày đêm (danh từ).
日夜 đọc thế nào?
日夜 đọc là rìyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日夜 thế nào?
Ví dụ: 他们日夜工作,很辛苦。 (Tāmen rìyè gōngzuò, hěn xīnkǔ.) nghĩa là: Họ làm việc ngày đêm, rất vất vả.
日夜 thuộc cấp HSK mấy?
日夜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet