热点 đọc là rèdiǎn, nghĩa là điểm nóng; chủ đề nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
热点
rèdiǎn
điểm nóng; chủ đề nóng
danh từ

Ví dụ với 热点

这是今天的热点新闻。
Zhè shì jīntiān de rèdiǎn xīnwén.
Đây là tin nóng hôm nay.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: chủ đề được quan tâm (热点话题, 社会热点) và hotspot Wi-Fi (điện thoại phát wifi cũng gọi 热点).

Cách viết 热点 (thứ tự nét)

热… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 热点

ChữPinyinBộ thủSố nét
热rè灬10
点diǎn灬9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 热点

热点 tiếng Trung là gì?

热点 (rèdiǎn) nghĩa là điểm nóng; chủ đề nóng (danh từ).

热点 đọc thế nào?

热点 đọc là rèdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热点 thế nào?

Ví dụ: 这是今天的热点新闻。 (Zhè shì jīntiān de rèdiǎn xīnwén.) nghĩa là: Đây là tin nóng hôm nay.

热点 thuộc cấp HSK mấy?

热点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet