缺陷 đọc là quēxiàn, nghĩa là khiếm khuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
缺陷
quēxiàn
khiếm khuyết
danh từ
Ví dụ với 缺陷
这个产品有一个小缺陷。
Zhège chǎnpǐn yǒu yí ge xiǎo quēxiàn.
Sản phẩm này có một khuyết điểm nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Cho vật lẫn người: 产品缺陷, 先天缺陷 (khuyết tật bẩm sinh), 弥补缺陷 (bù đắp khiếm khuyết). Trang trọng hơn 毛病.
Cách viết 缺陷 (thứ tự nét)
缺… nét
陷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 缺陷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 缺 | quē | 缶 | 10 |
| 陷 | xiàn | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 缺陷
缺陷 tiếng Trung là gì?
缺陷 (quēxiàn) nghĩa là khiếm khuyết (danh từ).
缺陷 đọc thế nào?
缺陷 đọc là quēxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缺陷 thế nào?
Ví dụ: 这个产品有一个小缺陷。 (Zhège chǎnpǐn yǒu yí ge xiǎo quēxiàn.) nghĩa là: Sản phẩm này có một khuyết điểm nhỏ.
缺陷 thuộc cấp HSK mấy?
缺陷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet