求职 đọc là qiúzhí, nghĩa là xin việc, tìm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
求职
qiúzhí
xin việc, tìm việc
động từ
Ví dụ với 求职
他正在网上求职。
Tā zhèngzài wǎngshàng qiúzhí.
Anh ấy đang xin việc trên mạng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hồ sơ: 求职信 (thư xin việc), 求职简历, 求职者. Khẩu ngữ: 找工作.
Cách viết 求职 (thứ tự nét)
求… nét
职… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 求职
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 求 | qiú | 氺 | 7 |
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 求职
求职 tiếng Trung là gì?
求职 (qiúzhí) nghĩa là xin việc, tìm việc (động từ).
求职 đọc thế nào?
求职 đọc là qiúzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 求职 thế nào?
Ví dụ: 他正在网上求职。 (Tā zhèngzài wǎngshàng qiúzhí.) nghĩa là: Anh ấy đang xin việc trên mạng.
求职 thuộc cấp HSK mấy?
求职 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet