情绪 đọc là qíngxù, nghĩa là tâm trạng, cảm xúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
情绪
qíngxù
tâm trạng, cảm xúc
danh từ
Ví dụ với 情绪
他今天情绪不太好。
Tā jīntiān qíngxù bú tài hǎo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt lắm.
Lưu ý khi dùng
Chỉ trạng thái cảm xúc nhất thời: 情绪好/不好, 控制情绪, 情绪低落. Khác 感情 (tình cảm, gắn bó).
Cách viết 情绪 (thứ tự nét)
情… nét
绪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 情绪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
| 绪 | xù | 纟 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 情绪
情绪 tiếng Trung là gì?
情绪 (qíngxù) nghĩa là tâm trạng, cảm xúc (danh từ).
情绪 đọc thế nào?
情绪 đọc là qíngxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 情绪 thế nào?
Ví dụ: 他今天情绪不太好。 (Tā jīntiān qíngxù bú tài hǎo.) nghĩa là: Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt lắm.
情绪 thuộc cấp HSK mấy?
情绪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet