清洗 đọc là qīngxǐ, nghĩa là rửa sạch, làm sạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
清洗
qīngxǐ
rửa sạch, làm sạch
động từ

Ví dụ với 清洗

吃之前要清洗水果。
Chī zhīqián yào qīngxǐ shuǐguǒ.
Trước khi ăn phải rửa sạch trái cây.

Lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh làm sạch kỹ hơn 洗: 清洗水果, 清洗地面, 清洗衣服.

Cách viết 清洗 (thứ tự nét)

清… nét
洗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 清洗

ChữPinyinBộ thủSố nét
清qīng氵11
洗xǐ氵9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 清洗

清洗 tiếng Trung là gì?

清洗 (qīngxǐ) nghĩa là rửa sạch, làm sạch (động từ).

清洗 đọc thế nào?

清洗 đọc là qīngxǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清洗 thế nào?

Ví dụ: 吃之前要清洗水果。 (Chī zhīqián yào qīngxǐ shuǐguǒ.) nghĩa là: Trước khi ăn phải rửa sạch trái cây.

清洗 thuộc cấp HSK mấy?

清洗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet