前来 đọc là qiánlái, nghĩa là đến (trang trọng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
前来
qiánlái
đến (trang trọng)
động từ
Ví dụ với 前来
欢迎大家前来参加。
Huānyíng dàjiā qiánlái cānjiā.
Hoan nghênh mọi người đến tham gia.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, người đến nơi để làm việc gì: 前来参观, 前来参加, 前来看望. Khẩu ngữ dùng 来.
Cách viết 前来 (thứ tự nét)
前… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 来 | lái | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 前来
前来 tiếng Trung là gì?
前来 (qiánlái) nghĩa là đến (trang trọng) (động từ).
前来 đọc thế nào?
前来 đọc là qiánlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前来 thế nào?
Ví dụ: 欢迎大家前来参加。 (Huānyíng dàjiā qiánlái cānjiā.) nghĩa là: Hoan nghênh mọi người đến tham gia.
前来 thuộc cấp HSK mấy?
前来 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet