铅笔 đọc là qiānbǐ, nghĩa là bút chì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
铅笔
qiānbǐ
bút chì
danh từ

Ví dụ với 铅笔

请用铅笔写名字。
Qǐng yòng qiānbǐ xiě míngzi.
Xin dùng bút chì viết tên.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 支. Hay gặp: 铅笔盒 (hộp bút), 彩色铅笔 (bút chì màu). Bút bi là 圆珠笔.

Cách viết 铅笔 (thứ tự nét)

铅… nét
笔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 铅笔

ChữPinyinBộ thủSố nét
铅qiān钅10
笔bǐ⺮10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 铅笔

铅笔 tiếng Trung là gì?

铅笔 (qiānbǐ) nghĩa là bút chì (danh từ).

铅笔 đọc thế nào?

铅笔 đọc là qiānbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铅笔 thế nào?

Ví dụ: 请用铅笔写名字。 (Qǐng yòng qiānbǐ xiě míngzi.) nghĩa là: Xin dùng bút chì viết tên.

铅笔 thuộc cấp HSK mấy?

铅笔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet