恰恰 đọc là qiàqià, nghĩa là đúng là, chính là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
恰恰
qiàqià
đúng là, chính là
phó từ
Ví dụ với 恰恰
这恰恰是我想要的。
Zhè qiàqià shì wǒ xiǎng yào de.
Đây chính là thứ tôi muốn.
Lưu ý khi dùng
Nhấn mạnh sự đối lập hoặc chính xác: 恰恰相反 (hoàn toàn ngược lại), 恰恰是 (chính là). Còn là tên điệu nhảy cha-cha-cha.
Cách viết 恰恰 (thứ tự nét)
恰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恰恰
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恰 | qià | 忄 | 9 |
| 恰 | qià | 忄 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 恰恰
恰恰 tiếng Trung là gì?
恰恰 (qiàqià) nghĩa là đúng là, chính là (phó từ).
恰恰 đọc thế nào?
恰恰 đọc là qiàqià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恰恰 thế nào?
Ví dụ: 这恰恰是我想要的。 (Zhè qiàqià shì wǒ xiǎng yào de.) nghĩa là: Đây chính là thứ tôi muốn.
恰恰 thuộc cấp HSK mấy?
恰恰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet