牵 đọc là qiān, nghĩa là dắt, kéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
牵
qiān
dắt, kéo
động từBộ thủ 大9 nét
Ví dụ với 牵
妈妈牵着孩子的手。
Māma qiānzhe háizi de shǒu.
Mẹ dắt tay đứa trẻ.
Lưu ý khi dùng
Dắt (牵手: nắm tay, 牵狗: dắt chó), kéo; nghĩa bóng: liên lụy (牵连).
Cách viết 牵 (thứ tự nét)
牵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 牵
牵 tiếng Trung là gì?
牵 (qiān) nghĩa là dắt, kéo (động từ).
牵 đọc thế nào?
牵 đọc là qiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牵 thế nào?
Ví dụ: 妈妈牵着孩子的手。 (Māma qiānzhe háizi de shǒu.) nghĩa là: Mẹ dắt tay đứa trẻ.
牵 thuộc cấp HSK mấy?
牵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet