奇妙 đọc là qímiào, nghĩa là kỳ diệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
奇妙
qímiào
kỳ diệu
tính từ
Ví dụ với 奇妙
大自然真是太奇妙了。
Dàzìrán zhēn shì tài qímiào le.
Thiên nhiên thật kỳ diệu.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho thế giới tự nhiên, cảm giác, trải nghiệm: 奇妙的世界, 奇妙的旅程. Gần 神奇, 美妙.
Cách viết 奇妙 (thứ tự nét)
奇… nét
妙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奇妙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奇 | qí | 大 | 8 |
| 妙 | miào | 女 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奇妙
奇妙 tiếng Trung là gì?
奇妙 (qímiào) nghĩa là kỳ diệu (tính từ).
奇妙 đọc thế nào?
奇妙 đọc là qímiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奇妙 thế nào?
Ví dụ: 大自然真是太奇妙了。 (Dàzìrán zhēn shì tài qímiào le.) nghĩa là: Thiên nhiên thật kỳ diệu.
奇妙 thuộc cấp HSK mấy?
奇妙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet