屏幕 đọc là píngmù, nghĩa là màn hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
屏幕
píngmù
màn hình
danh từ
Ví dụ với 屏幕
手机屏幕坏了。
Shǒujī píngmù huài le.
Màn hình điện thoại hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 块. Màn hình điện thoại, máy tính, tivi, rạp chiếu: 屏幕大, 大屏幕.
Cách viết 屏幕 (thứ tự nét)
屏… nét
幕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 屏幕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 屏 | píng | 户 | 9 |
| 幕 | mù | 巾 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 屏幕
屏幕 tiếng Trung là gì?
屏幕 (píngmù) nghĩa là màn hình (danh từ).
屏幕 đọc thế nào?
屏幕 đọc là píngmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 屏幕 thế nào?
Ví dụ: 手机屏幕坏了。 (Shǒujī píngmù huài le.) nghĩa là: Màn hình điện thoại hỏng rồi.
屏幕 thuộc cấp HSK mấy?
屏幕 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet