扭 đọc là niǔ, nghĩa là vặn, xoay; bong gân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
扭
niǔ
vặn, xoay; bong gân
động từBộ thủ 扌7 nét
Ví dụ với 扭
我的脚扭了,走不了路。
Wǒ de jiǎo niǔ le, zǒubuliǎo lù.
Chân tôi bị trật rồi, không đi được.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa: vặn (扭开), xoay (扭头), bong gân (扭伤), méo mó (扭曲). Khẩu ngữ: 扭了脚 (trật chân).
Cách viết 扭 (thứ tự nét)
扭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扭
扭 tiếng Trung là gì?
扭 (niǔ) nghĩa là vặn, xoay; bong gân (động từ).
扭 đọc thế nào?
扭 đọc là niǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扭 thế nào?
Ví dụ: 我的脚扭了,走不了路。 (Wǒ de jiǎo niǔ le, zǒubuliǎo lù.) nghĩa là: Chân tôi bị trật rồi, không đi được.
扭 thuộc cấp HSK mấy?
扭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet