能否 đọc là néngfǒu, nghĩa là có thể hay không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
能否
néngfǒu
có thể hay không
động từ

Ví dụ với 能否

请问您能否帮我一下?
Qǐngwèn nín néngfǒu bāng wǒ yíxià?
Xin hỏi, ông có thể giúp tôi một chút không?

Lưu ý khi dùng

Văn viết, lịch sự: 能否 + động từ (có thể … được không), 能否请你…. Khẩu ngữ dùng 能不能.

Cách viết 能否 (thứ tự nét)

能… nét
否… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 能否

ChữPinyinBộ thủSố nét
能néng⺼10
否fǒu口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 能否

能否 tiếng Trung là gì?

能否 (néngfǒu) nghĩa là có thể hay không (động từ).

能否 đọc thế nào?

能否 đọc là néngfǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 能否 thế nào?

Ví dụ: 请问您能否帮我一下? (Qǐngwèn nín néngfǒu bāng wǒ yíxià?) nghĩa là: Xin hỏi, ông có thể giúp tôi một chút không?

能否 thuộc cấp HSK mấy?

能否 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet