泥 đọc là ní, nghĩa là bùn, đất sét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
泥
ní
bùn, đất sét
danh từBộ thủ 氵8 nét
Ví dụ với 泥
下雨以后,路上全是泥。
Xià yǔ yǐhòu, lùshang quán shì ní.
Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 泥土 (đất), 泥巴 (bùn, khẩu ngữ), 水泥 (xi măng), 泥石流 (lũ bùn đá). Đọc nì (cố chấp) trong 拘泥 là cách đọc khác.
Cách viết 泥 (thứ tự nét)
泥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 泥
泥 tiếng Trung là gì?
泥 (ní) nghĩa là bùn, đất sét (danh từ).
泥 đọc thế nào?
泥 đọc là ní. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 泥 thế nào?
Ví dụ: 下雨以后,路上全是泥。 (Xià yǔ yǐhòu, lùshang quán shì ní.) nghĩa là: Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.
泥 thuộc cấp HSK mấy?
泥 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet