奶粉 đọc là nǎifěn, nghĩa là sữa bột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
奶粉
nǎifěn
sữa bột
danh từ

Ví dụ với 奶粉

这个牌子的奶粉很受欢迎。
Zhège páizi de nǎifěn hěn shòu huānyíng.
Loại sữa bột nhãn hiệu này rất được ưa chuộng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 罐 (hộp), 袋 (túi). Hay gặp: 婴儿奶粉 (sữa bột cho trẻ sơ sinh), 冲奶粉 (pha sữa bột).

Cách viết 奶粉 (thứ tự nét)

奶… nét
粉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 奶粉

ChữPinyinBộ thủSố nét
奶nǎi女5
粉fěn米10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 奶粉

奶粉 tiếng Trung là gì?

奶粉 (nǎifěn) nghĩa là sữa bột (danh từ).

奶粉 đọc thế nào?

奶粉 đọc là nǎifěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奶粉 thế nào?

Ví dụ: 这个牌子的奶粉很受欢迎。 (Zhège páizi de nǎifěn hěn shòu huānyíng.) nghĩa là: Loại sữa bột nhãn hiệu này rất được ưa chuộng.

奶粉 thuộc cấp HSK mấy?

奶粉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet