母女 đọc là mǔnǚ, nghĩa là mẹ con (mẹ và con gái). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
母女
mǔnǚ
mẹ con (mẹ và con gái)
danh từ
Ví dụ với 母女
她们母女长得很像。
Tāmen mǔnǚ zhǎng de hěn xiàng.
Hai mẹ con họ trông rất giống nhau.
Lưu ý khi dùng
Chỉ mẹ và con gái; mẹ và con trai là 母子. Có thể thêm 俩: 母女俩 (hai mẹ con).
Cách viết 母女 (thứ tự nét)
母… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 母女
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 母 | mǔ | 母 | 5 |
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 母女
母女 tiếng Trung là gì?
母女 (mǔnǚ) nghĩa là mẹ con (mẹ và con gái) (danh từ).
母女 đọc thế nào?
母女 đọc là mǔnǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 母女 thế nào?
Ví dụ: 她们母女长得很像。 (Tāmen mǔnǚ zhǎng de hěn xiàng.) nghĩa là: Hai mẹ con họ trông rất giống nhau.
母女 thuộc cấp HSK mấy?
母女 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet