墨水 đọc là mòshuǐ, nghĩa là mực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
墨水
mòshuǐ
mực
danh từ
Ví dụ với 墨水
笔里的墨水用光了。
Bǐ li de mòshuǐ yòngguāng le.
Mực trong bút hết sạch rồi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 瓶. Mực viết, mực in; nghĩa bóng 肚子里有墨水 (có học, có chữ).
Cách viết 墨水 (thứ tự nét)
墨… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 墨水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 墨 | mò | 土 | 15 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 墨水
墨水 tiếng Trung là gì?
墨水 (mòshuǐ) nghĩa là mực (danh từ).
墨水 đọc thế nào?
墨水 đọc là mòshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 墨水 thế nào?
Ví dụ: 笔里的墨水用光了。 (Bǐ li de mòshuǐ yòngguāng le.) nghĩa là: Mực trong bút hết sạch rồi.
墨水 thuộc cấp HSK mấy?
墨水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet