膜 đọc là mó, nghĩa là màng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
膜
mó
màng
danh từBộ thủ ⺼14 nét

Ví dụ với 膜

手机屏幕上贴着一层膜。
Shǒujī píngmù shang tiēzhe yì céng mó.
Trên màn hình điện thoại dán một lớp màng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 层. Hay gặp: 耳膜 (màng nhĩ), 保鲜膜 (màng bọc thực phẩm), 贴膜 (dán màng bảo vệ màn hình).

Cách viết 膜 (thứ tự nét)

膜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 膜

膜 tiếng Trung là gì?

膜 (mó) nghĩa là màng (danh từ).

膜 đọc thế nào?

膜 đọc là mó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 膜 thế nào?

Ví dụ: 手机屏幕上贴着一层膜。 (Shǒujī píngmù shang tiēzhe yì céng mó.) nghĩa là: Trên màn hình điện thoại dán một lớp màng.

膜 thuộc cấp HSK mấy?

膜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet