命 đọc là mìng, nghĩa là mạng, mệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
命
mìng
mạng, mệnh
danh từBộ thủ 口8 nét

Ví dụ với 命

医生救了他的命。
Yīshēng jiù le tā de mìng.
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 生命, 命运 (vận mệnh), 救命, 没命 (mất mạng). Khẩu ngữ: 要命 (quá mức, kinh khủng): 疼得要命.

Cách viết 命 (thứ tự nét)

命… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 命

命 tiếng Trung là gì?

命 (mìng) nghĩa là mạng, mệnh (danh từ).

命 đọc thế nào?

命 đọc là mìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 命 thế nào?

Ví dụ: 医生救了他的命。 (Yīshēng jiù le tā de mìng.) nghĩa là: Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.

命 thuộc cấp HSK mấy?

命 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet