名额 đọc là míng'é, nghĩa là chỉ tiêu, suất (số người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
名额
míng'é
chỉ tiêu, suất (số người)
danh từ
Ví dụ với 名额
这个班只有二十个名额。
Zhège bān zhǐyǒu èrshí ge míng'é.
Lớp này chỉ có hai mươi suất.
Lưu ý khi dùng
Số suất cố định: 招生名额 (chỉ tiêu tuyển sinh), 名额有限 (số suất có hạn).
Cách viết 名额 (thứ tự nét)
名… nét
额… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 名额
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 名 | míng | 口 | 6 |
| 额 | é | 页 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 名额
名额 tiếng Trung là gì?
名额 (míng'é) nghĩa là chỉ tiêu, suất (số người) (danh từ).
名额 đọc thế nào?
名额 đọc là míng'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名额 thế nào?
Ví dụ: 这个班只有二十个名额。 (Zhège bān zhǐyǒu èrshí ge míng'é.) nghĩa là: Lớp này chỉ có hai mươi suất.
名额 thuộc cấp HSK mấy?
名额 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet