民主 đọc là mínzhǔ, nghĩa là dân chủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
民主
mínzhǔ
dân chủ
danh từ; tính từ
Ví dụ với 民主
班里选班长很民主。
Bān li xuǎn bānzhǎng hěn mínzhǔ.
Lớp bầu lớp trưởng rất dân chủ.
Lưu ý khi dùng
Hay làm tính từ chỉ cách làm công khai, để mọi người cùng góp ý và quyết định: 作风民主 (tác phong dân chủ), 民主讨论 (thảo luận dân chủ), 很民主.
Cách viết 民主 (thứ tự nét)
民… nét
主… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 民主
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 民主
民主 tiếng Trung là gì?
民主 (mínzhǔ) nghĩa là dân chủ (danh từ; tính từ).
民主 đọc thế nào?
民主 đọc là mínzhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民主 thế nào?
Ví dụ: 班里选班长很民主。 (Bān li xuǎn bānzhǎng hěn mínzhǔ.) nghĩa là: Lớp bầu lớp trưởng rất dân chủ.
民主 thuộc cấp HSK mấy?
民主 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet