民警 đọc là mínjǐng, nghĩa là cảnh sát (nhân dân). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
民警
mínjǐng
cảnh sát (nhân dân)
danh từ
Ví dụ với 民警
民警帮他找到了钱包。
Mínjǐng bāng tā zhǎodào le qiánbāo.
Cảnh sát đã giúp anh ấy tìm lại chiếc ví.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 人民警察, cảnh sát nhân dân ở Trung Quốc. Gần 警察 (cảnh sát nói chung).
Cách viết 民警 (thứ tự nét)
民… nét
警… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 民警
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 警 | jǐng | 言 | 19 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 民警
民警 tiếng Trung là gì?
民警 (mínjǐng) nghĩa là cảnh sát (nhân dân) (danh từ).
民警 đọc thế nào?
民警 đọc là mínjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民警 thế nào?
Ví dụ: 民警帮他找到了钱包。 (Mínjǐng bāng tā zhǎodào le qiánbāo.) nghĩa là: Cảnh sát đã giúp anh ấy tìm lại chiếc ví.
民警 thuộc cấp HSK mấy?
民警 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet