民工 đọc là míngōng, nghĩa là lao động nhập cư, thợ thời vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
民工
míngōng
lao động nhập cư, thợ thời vụ
danh từ

Ví dụ với 民工

很多民工来城市打工。
Hěn duō míngōng lái chéngshì dǎgōng.
Nhiều lao động nhập cư lên thành phố làm thuê.

Lưu ý khi dùng

Người từ nông thôn lên thành phố làm việc chân tay (xây dựng, nhà máy…). Cách gọi đầy đủ trong văn bản, tin tức là 农民工.

Cách viết 民工 (thứ tự nét)

民… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 民工

ChữPinyinBộ thủSố nét
民mín民5
工gōng工3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 民工

民工 tiếng Trung là gì?

民工 (míngōng) nghĩa là lao động nhập cư, thợ thời vụ (danh từ).

民工 đọc thế nào?

民工 đọc là míngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民工 thế nào?

Ví dụ: 很多民工来城市打工。 (Hěn duō míngōng lái chéngshì dǎgōng.) nghĩa là: Nhiều lao động nhập cư lên thành phố làm thuê.

民工 thuộc cấp HSK mấy?

民工 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet