馒头 đọc là mántou, nghĩa là bánh màn thầu (bánh bao không nhân). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
馒头
mántou
bánh màn thầu (bánh bao không nhân)
danh từ
Ví dụ với 馒头
北方人早餐常吃馒头。
Běifāngrén zǎocān cháng chī mántou.
Người miền Bắc bữa sáng hay ăn màn thầu.
Lưu ý khi dùng
Bánh hấp bột mì không nhân (khác 包子 có nhân). Lượng từ: 个. Ăn kèm cháo, đồ xào; phổ biến ở miền Bắc.
Cách viết 馒头 (thứ tự nét)
馒… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 馒头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 馒 | mán | 饣 | 14 |
| 头 | tou | 大 | 5 |
Từ liên quan
- 包子bāozi · bánh bao
- 米饭mǐfàn · cơm
Hỏi nhanh về 馒头
馒头 tiếng Trung là gì?
馒头 (mántou) nghĩa là bánh màn thầu (bánh bao không nhân) (danh từ).
馒头 đọc thế nào?
馒头 đọc là mántou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 馒头 thế nào?
Ví dụ: 北方人早餐常吃馒头。 (Běifāngrén zǎocān cháng chī mántou.) nghĩa là: Người miền Bắc bữa sáng hay ăn màn thầu.
馒头 thuộc cấp HSK mấy?
馒头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet