嘛 đọc là ma, nghĩa là mà (nhấn ý hiển nhiên). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
嘛
ma
mà (nhấn ý hiển nhiên)
trợ từBộ thủ 口14 nét

Ví dụ với 嘛

你早说嘛,我就帮你了。
Nǐ zǎo shuō ma, wǒ jiù bāng nǐ le.
Bạn nói sớm đi mà, thì tôi đã giúp rồi.

Lưu ý khi dùng

Cuối câu hoặc sau chủ ngữ để nhấn điều hiển nhiên, hoặc ngắt nghỉ: 有话好好说嘛, 这是我的工作嘛. Giọng thân mật; khác 吗 (hỏi).

Cách viết 嘛 (thứ tự nét)

嘛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

  • 吗ma · à
  • 吧ba · nhé

Hỏi nhanh về 嘛

嘛 tiếng Trung là gì?

嘛 (ma) nghĩa là mà (nhấn ý hiển nhiên) (trợ từ).

嘛 đọc thế nào?

嘛 đọc là ma. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 嘛 thế nào?

Ví dụ: 你早说嘛,我就帮你了。 (Nǐ zǎo shuō ma, wǒ jiù bāng nǐ le.) nghĩa là: Bạn nói sớm đi mà, thì tôi đã giúp rồi.

嘛 thuộc cấp HSK mấy?

嘛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet