录音机 đọc là lùyīnjī, nghĩa là máy ghi âm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
录音机
lùyīnjī
máy ghi âm
danh từ

Ví dụ với 录音机

老师用录音机录下了这段话。
Lǎoshī yòng lùyīnjī lùxià le zhè duàn huà.
Cô giáo dùng máy ghi âm ghi lại đoạn nói này.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 台. Thiết bị ghi âm kiểu cũ (băng cassette); nay thường ghi âm bằng điện thoại.

Cách viết 录音机 (thứ tự nét)

录… nét
音… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 录音机

ChữPinyinBộ thủSố nét
录lù彐8
音yīn音9
机jī木6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 录音机

录音机 tiếng Trung là gì?

录音机 (lùyīnjī) nghĩa là máy ghi âm (danh từ).

录音机 đọc thế nào?

录音机 đọc là lùyīnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 录音机 thế nào?

Ví dụ: 老师用录音机录下了这段话。 (Lǎoshī yòng lùyīnjī lùxià le zhè duàn huà.) nghĩa là: Cô giáo dùng máy ghi âm ghi lại đoạn nói này.

录音机 thuộc cấp HSK mấy?

录音机 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet