楼房 đọc là lóufáng, nghĩa là nhà cao tầng, nhà nhiều tầng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
楼房
lóufáng
nhà cao tầng, nhà nhiều tầng
danh từ
Ví dụ với 楼房
这里新建了很多楼房。
Zhèlǐ xīnjiàn le hěn duō lóufáng.
Ở đây xây mới rất nhiều nhà cao tầng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 栋, 座. Phân biệt với 平房 (nhà trệt).
Cách viết 楼房 (thứ tự nét)
楼… nét
房… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 楼房
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 楼 | lóu | 木 | 13 |
| 房 | fáng | 户 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 楼房
楼房 tiếng Trung là gì?
楼房 (lóufáng) nghĩa là nhà cao tầng, nhà nhiều tầng (danh từ).
楼房 đọc thế nào?
楼房 đọc là lóufáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 楼房 thế nào?
Ví dụ: 这里新建了很多楼房。 (Zhèlǐ xīnjiàn le hěn duō lóufáng.) nghĩa là: Ở đây xây mới rất nhiều nhà cao tầng.
楼房 thuộc cấp HSK mấy?
楼房 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet