流感 đọc là liúgǎn, nghĩa là cúm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
流感
liúgǎn
cúm
danh từ
Ví dụ với 流感
冬天容易得流感。
Dōngtiān róngyì dé liúgǎn.
Mùa đông dễ bị cúm.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 流行性感冒. Hay gặp: 得流感, 流感疫苗 (vắc-xin cúm). Cảm thông thường là 感冒.
Cách viết 流感 (thứ tự nét)
流… nét
感… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 流感
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 流 | liú | 氵 | 10 |
| 感 | gǎn | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 流感
流感 tiếng Trung là gì?
流感 (liúgǎn) nghĩa là cúm (danh từ).
流感 đọc thế nào?
流感 đọc là liúgǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流感 thế nào?
Ví dụ: 冬天容易得流感。 (Dōngtiān róngyì dé liúgǎn.) nghĩa là: Mùa đông dễ bị cúm.
流感 thuộc cấp HSK mấy?
流感 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet