灵活 đọc là línghuó, nghĩa là linh hoạt, nhanh nhạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
灵活
línghuó
linh hoạt, nhanh nhạy
tính từ

Ví dụ với 灵活

我们的时间安排比较灵活。
Wǒmen de shíjiān ānpái bǐjiào línghuó.
Lịch của chúng tôi khá linh hoạt.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho người, cách làm, thời gian: 头脑灵活 (đầu óc nhanh nhạy), 灵活运用, 灵活安排. Đối lập 死板 (cứng nhắc).

Cách viết 灵活 (thứ tự nét)

灵… nét
活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 灵活

ChữPinyinBộ thủSố nét
灵líng彐7
活huó氵9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 灵活

灵活 tiếng Trung là gì?

灵活 (línghuó) nghĩa là linh hoạt, nhanh nhạy (tính từ).

灵活 đọc thế nào?

灵活 đọc là línghuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灵活 thế nào?

Ví dụ: 我们的时间安排比较灵活。 (Wǒmen de shíjiān ānpái bǐjiào línghuó.) nghĩa là: Lịch của chúng tôi khá linh hoạt.

灵活 thuộc cấp HSK mấy?

灵活 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet