料 đọc là liào, nghĩa là đoán, liệu trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
料
liào
đoán, liệu trước
động từBộ thủ 斗10 nét
Ví dụ với 料
谁也料不到他会来。
Shéi yě liàobudào tā huì lái.
Không ai ngờ được anh ấy sẽ đến.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 料到 (liệu trước), 料不到 (không ngờ), 不出所料 (đúng như dự liệu), 出乎意料 (ngoài dự đoán). Nghĩa "nguyên liệu" ở trang liao-nguyen.
Cách viết 料 (thứ tự nét)
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 料
料 tiếng Trung là gì?
料 (liào) nghĩa là đoán, liệu trước (động từ).
料 đọc thế nào?
料 đọc là liào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 料 thế nào?
Ví dụ: 谁也料不到他会来。 (Shéi yě liàobudào tā huì lái.) nghĩa là: Không ai ngờ được anh ấy sẽ đến.
料 thuộc cấp HSK mấy?
料 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet