聊天儿 đọc là liáotiānr, nghĩa là tán gẫu, trò chuyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
聊天儿
liáotiānr
tán gẫu, trò chuyện
động từ

Ví dụ với 聊天儿

周末我和朋友聊天儿。
Zhōumò wǒ hé péngyou liáotiānr.
Cuối tuần tôi trò chuyện với bạn bè.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (聊∥天儿): 聊了一会儿天儿, 聊了一下午. Bắc Kinh hay thêm 儿; nói 聊天 cũng đúng.

Cách viết 聊天儿 (thứ tự nét)

聊… nét
天… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 聊天儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
聊liáo耳11
天tiān大4
儿r儿2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 聊天儿

聊天儿 tiếng Trung là gì?

聊天儿 (liáotiānr) nghĩa là tán gẫu, trò chuyện (động từ).

聊天儿 đọc thế nào?

聊天儿 đọc là liáotiānr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 聊天儿 thế nào?

Ví dụ: 周末我和朋友聊天儿。 (Zhōumò wǒ hé péngyou liáotiānr.) nghĩa là: Cuối tuần tôi trò chuyện với bạn bè.

聊天儿 thuộc cấp HSK mấy?

聊天儿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet