聊 đọc là liáo, nghĩa là nói chuyện phiếm, tán gẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
聊
liáo
nói chuyện phiếm, tán gẫu
động từBộ thủ 耳11 nét

Ví dụ với 聊

我们边吃边聊吧。
Wǒmen biān chī biān liáo ba.
Chúng ta vừa ăn vừa trò chuyện nhé.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ: 聊聊 (trò chuyện chút), 聊天儿 (tán gẫu), 聊工作. Chữ 聊 trong 无聊 (chán) là nghĩa khác.

Cách viết 聊 (thứ tự nét)

聊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 聊

聊 tiếng Trung là gì?

聊 (liáo) nghĩa là nói chuyện phiếm, tán gẫu (động từ).

聊 đọc thế nào?

聊 đọc là liáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 聊 thế nào?

Ví dụ: 我们边吃边聊吧。 (Wǒmen biān chī biān liáo ba.) nghĩa là: Chúng ta vừa ăn vừa trò chuyện nhé.

聊 thuộc cấp HSK mấy?

聊 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet