牢 đọc là láo, nghĩa là chắc, vững; nhà giam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
牢
láo
chắc, vững; nhà giam
tính từBộ thủ 牛7 nét

Ví dụ với 牢

这个单词我记得很牢。
Zhège dāncí wǒ jìde hěn láo.
Từ này tôi nhớ rất chắc.

Lưu ý khi dùng

Làm bổ ngữ: 记牢 (nhớ chắc), 抓牢 (nắm chắc), 牢固 (vững chắc). Nghĩa nhà giam: 坐牢 (ngồi tù), 监牢.

Cách viết 牢 (thứ tự nét)

牢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 牢

牢 tiếng Trung là gì?

牢 (láo) nghĩa là chắc, vững; nhà giam (tính từ).

牢 đọc thế nào?

牢 đọc là láo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牢 thế nào?

Ví dụ: 这个单词我记得很牢。 (Zhège dāncí wǒ jìde hěn láo.) nghĩa là: Từ này tôi nhớ rất chắc.

牢 thuộc cấp HSK mấy?

牢 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet