啦 đọc là la, nghĩa là rồi nhé, nha (ngữ khí cảm thán). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
啦
la
rồi nhé, nha (ngữ khí cảm thán)
trợ từBộ thủ 口11 nét
Ví dụ với 啦
我到家啦!
Wǒ dào jiā la!
Tôi về đến nhà rồi!
Lưu ý khi dùng
Hợp âm của 了 + 啊, ngữ khí vui vẻ, khẩu ngữ: 好啦 (được rồi mà), 走啦 (đi đây), 到啦. Không dùng trong văn viết trang trọng.
Cách viết 啦 (thứ tự nét)
啦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 吧ba · nhé
Hỏi nhanh về 啦
啦 tiếng Trung là gì?
啦 (la) nghĩa là rồi nhé, nha (ngữ khí cảm thán) (trợ từ).
啦 đọc thế nào?
啦 đọc là la. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 啦 thế nào?
Ví dụ: 我到家啦! (Wǒ dào jiā la!) nghĩa là: Tôi về đến nhà rồi!
啦 thuộc cấp HSK mấy?
啦 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet