阔 đọc là kuò, nghĩa là rộng; giàu có, sang (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
阔
kuò
rộng; giàu có, sang (khẩu ngữ)
tính từBộ thủ 门12 nét

Ví dụ với 阔

他现在阔了,出门都打车。
Tā xiànzài kuò le, chūmén dōu dǎchē.
Giờ anh ta giàu rồi, đi đâu cũng gọi taxi.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa rộng ít đứng một mình, thường trong 宽阔 (rộng lớn), 辽阔 (bao la), 开阔 (khoáng đạt). Khẩu ngữ: 阔了 (giàu lên), 阔气 (sang, hào phóng), 摆阔 (khoe giàu).

Cách viết 阔 (thứ tự nét)

阔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 阔

阔 tiếng Trung là gì?

阔 (kuò) nghĩa là rộng; giàu có, sang (khẩu ngữ) (tính từ).

阔 đọc thế nào?

阔 đọc là kuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阔 thế nào?

Ví dụ: 他现在阔了,出门都打车。 (Tā xiànzài kuò le, chūmén dōu dǎchē.) nghĩa là: Giờ anh ta giàu rồi, đi đâu cũng gọi taxi.

阔 thuộc cấp HSK mấy?

阔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet