宽阔 đọc là kuānkuò, nghĩa là rộng lớn, thênh thang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
宽阔
kuānkuò
rộng lớn, thênh thang
tính từ
Ví dụ với 宽阔
这条路又直又宽阔。
Zhè tiáo lù yòu zhí yòu kuānkuò.
Con đường này vừa thẳng vừa rộng.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho đường, quảng trường, mặt nước, tầm nhìn: 宽阔的马路, 视野宽阔. Phòng ốc rộng rãi nói 宽敞.
Cách viết 宽阔 (thứ tự nét)
宽… nét
阔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宽阔
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宽 | kuān | 宀 | 10 |
| 阔 | kuò | 门 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宽阔
宽阔 tiếng Trung là gì?
宽阔 (kuānkuò) nghĩa là rộng lớn, thênh thang (tính từ).
宽阔 đọc thế nào?
宽阔 đọc là kuānkuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宽阔 thế nào?
Ví dụ: 这条路又直又宽阔。 (Zhè tiáo lù yòu zhí yòu kuānkuò.) nghĩa là: Con đường này vừa thẳng vừa rộng.
宽阔 thuộc cấp HSK mấy?
宽阔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet