扣 đọc là kòu, nghĩa là cài, khấu trừ, úp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
扣
kòu
cài, khấu trừ, úp
động từBộ thủ 扌6 nét

Ví dụ với 扣

迟到一次要扣五十块钱。
Chídào yí cì yào kòu wǔshí kuài qián.
Đi muộn một lần bị trừ năm mươi tệ.

Lưu ý khi dùng

Nhiều nghĩa: cài (扣扣子), khấu trừ (扣钱, 扣分), úp lại (扣在桌上), giữ lại (扣留). Danh từ: 扣子 (cúc áo).

Cách viết 扣 (thứ tự nét)

扣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 扣

扣 tiếng Trung là gì?

扣 (kòu) nghĩa là cài, khấu trừ, úp (động từ).

扣 đọc thế nào?

扣 đọc là kòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扣 thế nào?

Ví dụ: 迟到一次要扣五十块钱。 (Chídào yí cì yào kòu wǔshí kuài qián.) nghĩa là: Đi muộn một lần bị trừ năm mươi tệ.

扣 thuộc cấp HSK mấy?

扣 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet