口试 đọc là kǒushì, nghĩa là thi vấn đáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
口试
kǒushì
thi vấn đáp
động từ
Ví dụ với 口试
明天上午有口试。
Míngtiān shàngwǔ yǒu kǒushì.
Sáng mai có thi vấn đáp.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm danh từ: 参加口试. Đối lập 笔试 (thi viết).
Cách viết 口试 (thứ tự nét)
口… nét
试… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 口试
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
| 试 | shì | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 口试
口试 tiếng Trung là gì?
口试 (kǒushì) nghĩa là thi vấn đáp (động từ).
口试 đọc thế nào?
口试 đọc là kǒushì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 口试 thế nào?
Ví dụ: 明天上午有口试。 (Míngtiān shàngwǔ yǒu kǒushì.) nghĩa là: Sáng mai có thi vấn đáp.
口试 thuộc cấp HSK mấy?
口试 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet