客车 đọc là kèchē, nghĩa là xe khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
客车
kèchē
xe khách
danh từ

Ví dụ với 客车

我们坐客车去旅行。
Wǒmen zuò kèchē qù lǚxíng.
Chúng tôi đi du lịch bằng xe khách.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 辆. Xe chở khách đường dài; còn chỉ tàu khách. Đối lập 货车 (xe tải).

Cách viết 客车 (thứ tự nét)

客… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 客车

ChữPinyinBộ thủSố nét
客kè宀9
车chē车4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 客车

客车 tiếng Trung là gì?

客车 (kèchē) nghĩa là xe khách (danh từ).

客车 đọc thế nào?

客车 đọc là kèchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 客车 thế nào?

Ví dụ: 我们坐客车去旅行。 (Wǒmen zuò kèchē qù lǚxíng.) nghĩa là: Chúng tôi đi du lịch bằng xe khách.

客车 thuộc cấp HSK mấy?

客车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet