考题 đọc là kǎotí, nghĩa là đề thi, câu hỏi thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
考题
kǎotí
đề thi, câu hỏi thi
danh từ
Ví dụ với 考题
这次的考题不太难。
Zhè cì de kǎotí bú tài nán.
Đề thi lần này không khó lắm.
Lưu ý khi dùng
Chỉ từng câu hay cả đề: 考题难, 出考题 (ra đề).
Cách viết 考题 (thứ tự nét)
考… nét
题… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 考题
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
| 题 | tí | 页 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 考题
考题 tiếng Trung là gì?
考题 (kǎotí) nghĩa là đề thi, câu hỏi thi (danh từ).
考题 đọc thế nào?
考题 đọc là kǎotí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 考题 thế nào?
Ví dụ: 这次的考题不太难。 (Zhè cì de kǎotí bú tài nán.) nghĩa là: Đề thi lần này không khó lắm.
考题 thuộc cấp HSK mấy?
考题 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet