考场 đọc là kǎochǎng, nghĩa là phòng thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
考场
kǎochǎng
phòng thi
danh từ

Ví dụ với 考场

请大家准时进入考场。
Qǐng dàjiā zhǔnshí jìnrù kǎochǎng.
Mời mọi người vào phòng thi đúng giờ.

Lưu ý khi dùng

Phòng hoặc nơi diễn ra kỳ thi: 进考场, 考场纪律 (kỷ luật phòng thi).

Cách viết 考场 (thứ tự nét)

考… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 考场

ChữPinyinBộ thủSố nét
考kǎo耂6
场chǎng土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 考场

考场 tiếng Trung là gì?

考场 (kǎochǎng) nghĩa là phòng thi (danh từ).

考场 đọc thế nào?

考场 đọc là kǎochǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 考场 thế nào?

Ví dụ: 请大家准时进入考场。 (Qǐng dàjiā zhǔnshí jìnrù kǎochǎng.) nghĩa là: Mời mọi người vào phòng thi đúng giờ.

考场 thuộc cấp HSK mấy?

考场 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet