开关 đọc là kāiguān, nghĩa là công tắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
开关
kāiguān
công tắc
danh từ
Ví dụ với 开关
灯的开关在门旁边。
Dēng de kāiguān zài mén pángbiān.
Công tắc đèn ở cạnh cửa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个. Hay nói 按开关 (bấm công tắc), 总开关 (cầu dao tổng).
Cách viết 开关 (thứ tự nét)
开… nét
关… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开关
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 关 | guān | 丷 | 6 |
Từ liên quan
- 灯dēng · đèn
- 电diàn · điện
Hỏi nhanh về 开关
开关 tiếng Trung là gì?
开关 (kāiguān) nghĩa là công tắc (danh từ).
开关 đọc thế nào?
开关 đọc là kāiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开关 thế nào?
Ví dụ: 灯的开关在门旁边。 (Dēng de kāiguān zài mén pángbiān.) nghĩa là: Công tắc đèn ở cạnh cửa.
开关 thuộc cấp HSK mấy?
开关 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet