决策 đọc là juécè, nghĩa là quyết sách, ra quyết định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
决策
juécè
quyết sách, ra quyết định
động từ; danh từ

Ví dụ với 决策

这个决策对公司很重要。
Zhège juécè duì gōngsī hěn zhòngyào.
Quyết định này rất quan trọng với công ty.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, dùng trong quản lý: 做出决策 (đưa ra quyết sách), 决策者 (người ra quyết định). Khẩu ngữ dùng 决定.

Cách viết 决策 (thứ tự nét)

决… nét
策… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 决策

ChữPinyinBộ thủSố nét
决jué冫6
策cè⺮12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 决策

决策 tiếng Trung là gì?

决策 (juécè) nghĩa là quyết sách, ra quyết định (động từ; danh từ).

决策 đọc thế nào?

决策 đọc là juécè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 决策 thế nào?

Ví dụ: 这个决策对公司很重要。 (Zhège juécè duì gōngsī hěn zhòngyào.) nghĩa là: Quyết định này rất quan trọng với công ty.

决策 thuộc cấp HSK mấy?

决策 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet