捐赠 đọc là juānzèng, nghĩa là hiến tặng, tặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
捐赠
juānzèng
hiến tặng, tặng
động từ
Ví dụ với 捐赠
他把很多书捐赠给了学校。
Tā bǎ hěn duō shū juānzèng gěi le xuéxiào.
Anh ấy đã tặng rất nhiều sách cho nhà trường.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 捐; vật tặng thường là sách, hiện vật, tài sản: 捐赠图书, 捐赠仪式. Hay đi với 给 (捐赠给学校).
Cách viết 捐赠 (thứ tự nét)
捐… nét
赠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 捐赠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 捐 | juān | 扌 | 10 |
| 赠 | zèng | 贝 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 捐赠
捐赠 tiếng Trung là gì?
捐赠 (juānzèng) nghĩa là hiến tặng, tặng (động từ).
捐赠 đọc thế nào?
捐赠 đọc là juānzèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捐赠 thế nào?
Ví dụ: 他把很多书捐赠给了学校。 (Tā bǎ hěn duō shū juānzèng gěi le xuéxiào.) nghĩa là: Anh ấy đã tặng rất nhiều sách cho nhà trường.
捐赠 thuộc cấp HSK mấy?
捐赠 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet