捐款 đọc là juānkuǎn, nghĩa là tiền quyên góp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
捐款
juānkuǎn
tiền quyên góp
danh từ

Ví dụ với 捐款

这笔捐款要用来买书。
Zhè bǐ juānkuǎn yào yònglái mǎi shū.
Khoản quyên góp này sẽ dùng để mua sách.

Lưu ý khi dùng

Vừa là danh từ (一笔捐款: một khoản quyên góp) vừa là động từ ly hợp (捐∥款): 为学校捐款.

Cách viết 捐款 (thứ tự nét)

捐… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 捐款

ChữPinyinBộ thủSố nét
捐juān扌10
款kuǎn欠12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 捐款

捐款 tiếng Trung là gì?

捐款 (juānkuǎn) nghĩa là tiền quyên góp (danh từ).

捐款 đọc thế nào?

捐款 đọc là juānkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捐款 thế nào?

Ví dụ: 这笔捐款要用来买书。 (Zhè bǐ juānkuǎn yào yònglái mǎi shū.) nghĩa là: Khoản quyên góp này sẽ dùng để mua sách.

捐款 thuộc cấp HSK mấy?

捐款 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet