景 đọc là jǐng, nghĩa là cảnh, phong cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
景
jǐng
cảnh, phong cảnh
danh từBộ thủ 日12 nét

Ví dụ với 景

这里的景很美,值得一看。
Zhèlǐ de jǐng hěn měi, zhíde yí kàn.
Cảnh ở đây rất đẹp, đáng để xem.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình; thường nằm trong 风景 (phong cảnh), 景色, 景点 (điểm tham quan), 背景 (bối cảnh). Khẩu ngữ hay nói 风景 hơn.

Cách viết 景 (thứ tự nét)

景… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 景

景 tiếng Trung là gì?

景 (jǐng) nghĩa là cảnh, phong cảnh (danh từ).

景 đọc thế nào?

景 đọc là jǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 景 thế nào?

Ví dụ: 这里的景很美,值得一看。 (Zhèlǐ de jǐng hěn měi, zhíde yí kàn.) nghĩa là: Cảnh ở đây rất đẹp, đáng để xem.

景 thuộc cấp HSK mấy?

景 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet