惊喜 đọc là jīngxǐ, nghĩa là bất ngờ vui mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
惊喜
jīngxǐ
bất ngờ vui mừng
tính từ; danh từ
Ví dụ với 惊喜
这个礼物让我很惊喜。
Zhège lǐwù ràng wǒ hěn jīngxǐ.
Món quà này làm tôi rất bất ngờ và vui.
Lưu ý khi dùng
Danh từ: 给你一个惊喜 (tạo bất ngờ cho bạn). Chỉ bất ngờ theo hướng vui; bất ngờ nói chung là 惊讶.
Cách viết 惊喜 (thứ tự nét)
惊… nét
喜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 惊喜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 惊 | jīng | 忄 | 11 |
| 喜 | xǐ | 口 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 惊喜
惊喜 tiếng Trung là gì?
惊喜 (jīngxǐ) nghĩa là bất ngờ vui mừng (tính từ; danh từ).
惊喜 đọc thế nào?
惊喜 đọc là jīngxǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊喜 thế nào?
Ví dụ: 这个礼物让我很惊喜。 (Zhège lǐwù ràng wǒ hěn jīngxǐ.) nghĩa là: Món quà này làm tôi rất bất ngờ và vui.
惊喜 thuộc cấp HSK mấy?
惊喜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet